Số 25A, Đường 2, Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội Tìm kiếm

Mẫu số 36:  Vて来ます。

21/12/2019

Mẫu số 36:  Vて来ます。 Làm V rồi quay lại (rồi về).

Cách dùng: Biểu thị 3 hành động của người nói, đi đâu đó(1) để làm V(2) rồi quay lại(3).


例:・私は 切符(きっぷ)を 買(か)って来(き)ますから、ここで 待(ま)ってください。
   Vì anh sẽ đi mua vé nên em đợi ở đây nhé.

  ・ちょっと、電話(でんわ)をかけて来ます。
            Tôi đi gọi điện thoại một chút rồi về.

  ・市役所(しやくしょ)から 外国人登録証明書(がいこくじんとうろくしょうめいしょ)を 取(と)ってきます。
           Tôi đi lấy thẻ đăng ký người nước ngoài tại tòa thị chính rồi về.

  ・レストランに かばんを 忘(わす)れたので、取(と)って来ます。
             Vì tôi quên túi sách ở nhà hàng nên tôi đi lấy rồi về.

  ・ちょっと 事務所(じむしょ)で 部長(ぶちょう)に 会(あ)ってきます。
              Tôi đi đến văn phòng gặp trưởng phòng một chút rồi về.

Mở rộng:  Ngoài ý nghĩa trên Vてきます。Còn mang ý nghĩa là hành động V có xu hướng tiến lại gần người nói, địa điểm người nói đang ở.
例:・急(きゅう)に 大雨(おおあめ)が 降(ふ)ってきました。
           Đột nhiên cơn mưa to rơi xuống.

  ・家(いえ)に 帰(かえ)った時(とき)、うちの犬(いぬ)が走(はし)ってきた。
            Khi tôi về đến nhà, con chó nhà tôi chạy đến (mừng).

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
Hotline: 0944269922