Số 25A, Đường 2, Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội Tìm kiếm

Mẫu số 40:    ~ 場合は...

21/12/2019

Mẫu số 40:    ~ 場合(ばあい)は、...      Trường hợp ~ thì ....  (Câu diễn tả giả định)  
Cách dùng: Dùng diễn đạt ý giả định về một tình huống, trường hợp nào đó (Thường là tình huống không mong muốn) thì vế sau thể hiện hành động cần phải làm để ứng với trường hợp giả định vế trước.
「場合」là một danh từ nên sẽ kết hợp với các động từ, tính từ, danh từ theo quy tắc bổ nghĩa.
      
               Vた
    Vない
    Aい      + 場合は、.....
    Aな
    Nの

例:・この日本語教室(にほんごきょうしつ)では、時間(じかん)に 遅(おく)れた場合は、教室(きょうしつ)に入(はい)れません。
   Tại lớp học tiếng Nhật này, trường hợp mà bị muộn giờ thì sẽ không thể vào lớp học được.

  ・来週(らいしゅう)の国際会議(こくさいかいぎ)について、だれが出席(しゅっせき)できない場合は、私に連絡(れんらく)してください。
           Về cuộc họp quốc tế tuần sau, trường hợp không thể tham dự được hãy liên lạc với tôi.

  ・明日(あした)、雨(あめ)が    降(ふ)った場合は、サッカー試合(しあい)がキャンセルします。
          Trường hợp ngày mai mà mưa thì trân đấu bóng đá sẽ hủy.

  ・機械(きかい)の調子(ちょうし)が 悪(わる)い場合は、どうしたらいいですか。
           Trường hợp tình trạng máy móc mà xấu thì nên làm thế nào thì tốt?

  ・パスポートが必要(ひつよう)な場合は、持(も)って行ってください。
            Trường hợp mà cần hộ chiếu thì hãy mang theo.

  ・火事(かじ)や地震(じしん)の場合は、エレベーターを使(つか)ってはいけません。
            Trường hợp hỏa hoạn hay động đất thì không được sử dụng thang máy.

Chú ý:Trong thực tế vẫn sử dụng Vる場合は、.... nhưng không mang tính giả định mạnh mẽ như Vた場合は、... 
例:・本を忘(わす)れる場合は、隣(となり)の人の本を 一緒(いっしょ)にみてください。(O)
  ・本を忘(わす)れた場合は、隣(となり)の人の本を 一緒(いっしょ)にみてください。 (O)
         Trường hợp mà quên sách thì hãy cùng nhìn sách của người bên cạnh

Mở rộng: Khi muốn làm mềm câu văn có thể thêm cụm từ 「万一」(まんいち)(Vạn bất đắc dĩ) vào đầu vế 場合は、
  ・万一、交通事故(こうつうじこ)があった場合は、救急車(きゅうきゅうしゃ)を呼(よ)んでください。
           Trường hợp không may xẩy ra tai nạn giao thông thì hãy gọi cho xe cứu thương.


 

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
Hotline: 0944269922