Số 25A, Đường 2, Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội Tìm kiếm

Mẫu số 42:   ~ところです。

21/12/2019

Mẫu số 42:   ~ところです。 Diễn tả hành động nào đó chuẩn bị, đang, hay vừa kết thúc.

1.          Vる   +   ところです。 Chuẩn bị, sắp .....
Cách dùng: Biểu thị một việc hành động nào đó sắp bắt đầu và sắp diễn ra, thường đi kèm các từ như: これから、いまから
例:・A:遅(おく)れてごめんなさい。もう映画(えいが)は始(はじ)まりましたか. 
                Xin lỗi đã tới muộn, bộ phim đã bắt đầu chưa?
          B:いいえ、ちょうど今から映画が 始まるところです。
                 Chưa, giờ mới bắt đầu.

  ・A:昼ご飯(ひるごはん)は もう食べましたか。
       Bạn đã ăn cơm chưa vậy
   B:   いいえ、これから  食べるところです。
       Chưa, bây giờ tôi chuẩn bị ăn
 
2.     V ている  ところです。 : Đang (làm ~), đang trong lúc (làm ~)
Cách dùng: Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm nào đó, nhấn mạnh vào thời điểm hành động đang xẩy ra (mạnh hơn  V ています). Mẫu câu này thường đi kèm với trạng từ chỉ thời gian: いま

例:・A:すみません, 私が頼(たの)んだものは まだですか。
   Xin lỗi, đồ tôi nhờ đã được chưa ạ?
   B:今、作(つく)っているところです。すみませんがもう少し 待(ま)ってください。   
          Bây giờ chúng tôi đang làm, xin lỗi làm ơn hãy đợi 1 chút ạ
                                   
  ・A:今から、田中さんのうちに 遊(あそ)びに行ってもいいですか。
   Bây giờ tôi tới nhà anh tanaka chơi được không ạ.
           B:え。今、部屋(へや)を片付(かたづ)けているところだから、あとで来てください。  
   Vì bây giờ đang dọn dẹp nên hãy tới sau đi.

3.         V た ところです  ~  vừa làm cái gì xong.. 
Cách dùng:  Diễn tả hành động vừa diễn ra và đã kết thúc. Nhấn mạnh vào thời điểm vừa mới kết thúc hành động. Thường đi cùng với trạng từ thòi gian: たった今

例:・山田さんは たった今、 うちへ 帰(かえ)ったところです。
    Anh Yamada vừa mới về nhà.

  ・A:社長は どこですか。                         
                 Giám đốc ở đâu vậy?
   B:たった今、出かけたところです。       
                  Vừa mới ra ngoài rồi.

Chú ý: - Các mẫu câu ~ところ  đều mang ý nghĩa diễn tả trạng thái tại một thời điểm nhất định.
例:・チー先生は 今、EGAOセンターで 日本語を 教えているところです。
   Cô Chi đang dạy tiếng Nhật ở TT EGAO. (Hàm ý hiện tại đang có mặt tại TT EGAO)

  ・チー先生は 今、EGAOセンターで 日本語を 教えています。
            Cô chi đang dạy tiếng Nhật tại TT EGAO. (Hàm ý cô đang làm việc ở đây, thời điếm hiện tại có thể  không có mặt tại TT EGAO)

-    Không sử dụng mẫu câu ~ところ  khi chủ ngữ không phải là người.
-    Không sử dụng mẫu câu ~ところ  khi động từ là động từ chỉ trạng thái như: 結婚している、知っている....
 

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
Hotline: 0944269922