Số 25A, Đường 2, Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội Tìm kiếm

Mẫu số 44:   ~ はずです。

21/12/2019

Mẫu số 44:   ~ はずです。        Chắc là/ chắc chắn là ......
Cách dùng: Cách nói dựa vào một căn cứ nào đó mà người nghe có được để đưa ra nhận định phán đoán của bản thân.

               Vる・ない・た
    Aい         + はずです。    Chắc là/ chắc chắn là ......
    Aな
    Nの

例:・先生は 来月、日本へ帰るはずです。
   Chắc là tháng sau thầy giáo sẽ về Nhật Bản.

  ・A:山口さんは来(く)るか知(し)っていますか.
      Bạn có biết Anh Yamguchi đến hay không đến không ?
   B:山口さんは今晩(こんばん)から旅行(りょこう)に行くと言っていましたから、来(こ)ないはずです。
        Vì Anh Yamguchi đã nói là sẽ đi du lịch từ tối nay, nên là chắc chắn là không đến.

  ・A:あのレストランに行こうと思(お)っているんですが、どう思いますか。
         Tôi đang có ý định đi tới nhà hàng đó, bạn nghĩ sao?
   B:いつも人が大勢並(おおぜいなら)んでいるので、おいしいはすですよ。
                 Lúc nào cũng đông người thế nên tôi nghĩ chắc chắn là ngon.

  ・明日、寒いはずです。
          Chắc là ngày mai sẽ lạnh.

  ・今度のテストは 簡単なはずです。
          Bài kiểm tra lần này chắc là đơn giản.

  ・あの人は 昨日のパーティーであった人のはずです。
          Người kia chắc là người mà đã gặp tại bữa tiệc hôm qua.
 

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
Hotline: 0944269922