Số 25A, Đường 2, Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội Tìm kiếm

Mẫu số 45:     ~ そうです。

21/12/2019

Mẫu số 45:     ~ そうです。       (tôi) Nghe nói là ....
Cách dùng: Cách nói truyền đạt những thông tin mà người nói nghe được từ nguồn thông tin nào đó. Mẫu câu này không mang nhận định chủ quan của người nghe. 

                Vる・ない・た
    Aい         + そうです。    Nghe nói là ....
    Aな (bỏ な) + だ
    N + だ


例:・今朝(けさ)の天気予報(てんきよほう)によると、明日(あした)は雪(ゆき)が降(ふ)るそうですよ。
   Theo như dự báo thời tiết sáng nay thì ngày mai tuyết sẽ rơi.

  ・Linhさんの話によると、先生は タバコを吸(す)わないそうです。
            Theo như câu chuyện của bạn Linh thì nghe nói thầy giáo không hút thuốc lá.

  ・昨日(きのう)、この交差点(こうさてん)で 交通事故(こうつうじこ)が 起(お)こったそうです。
            Nghe nói hôm qua đã xẩy ra vụ tai nạn giao thông tại ngã tư này. 
  ・ベトナム料理(りょうり)は とても おいしいそうです。
   Nghe nói đồ ăn của Việt Nam thì rất ngon đấy.

  ・横浜(よこはま)は とてもきれいだそうです。
   Nghe nói là Yokohama rất là đep.

  ・Thienさんは 厳(きび)しい人だそうです。
           Nghe nói ông Thiện là người nghiêm khắc.

Chú ý:
-    Phân biệt với mẫu câu: ~ そうです。Có vẻ như là.... ( diễn tả sự vật theo những gì quan sát thấy)
Khác nhau ở cách chia động từ, hay tính từ trước そうです。
                V(bỏ ます)
    Aい (bỏ い)    + そうです。  Có vẻ như là ......
    Aな (bỏ な) 
    
例:・桜が もうすぐ 咲きそうですね。 Hoa anh đào có vẻ như sắp nở rồi nhỉ.
  ・桜が もうすぐ 咲くそうですね。   Nghe nói là Hoa anh đào sắp nở rồi nhỉ.

-    Mẫu câu này không kết hơpj với thể ý chí, sai khiến, cấm đoán, mệnh lệnh...
例:・山田さんは 車を買おうそうです。 (X)
=>    山田さんは 車を買うつもりだそうです。(O)Anh Yamada nghe nói là có dự định mua ô tô.


 

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
Hotline: 0944269922